Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cam
Cái miệng há rộng, giữa ngậm một vạch ngang: viên kẹo mạch nha dính răng, ngọt lịm chẳng nỡ nuốt → CAM: ngọt, như 'cam thảo'.
Gợi âm: CAM: c → カ行, đuôi -m → -n (カン)
甘cấu tạo tham khảo (IDS)甘 CAM ngọt
文法Buddy
Bài 8, 10, 12
Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn