Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phiến
Bố bổ dọc khúc gỗ, nhặt lên một nửa: nét phẩy dài bên trái là vết bổ, nét ngang và nét gập chìa sang phải là thớ gỗ → PHIẾN: một nửa, như 'phiến diện'.
Gợi âm: PHIẾN: ph → ハ行, đuôi -n → -n (ヘン)
片cấu tạo tham khảo (IDS)片 PHIẾN một phía, một nửa · 付 PHÓ gắn, đặt (gắn vào)
片 PHIẾN một phía, mảnh · 付 PHÓ gắn vào
片 PHIẾN một phía, mảnh
Soumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn