Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhiên
Mải nướng thịt (然), quên trông lửa (火), cả xiên thịt cháy đen như than → NHIÊN: cháy, như 'nhiên liệu'.
Gợi âm: NHIÊN: đuôi -n → ネン
⿰火然cấu tạo tham khảo (IDS)燃 NHIÊN đốt (đốt cháy) · 焼 THIÊU đốt, thiêu (nướng)
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn