Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trệ
Ai vứt dải ba tua vải (丗) cùng khăn trùm (冖) và cái khăn (巾) xuống cống, nước (氵) ứ cả khúc không chảy nổi → TRỆ: ứ đọng, như 'đình trệ'.
Gợi âm: TRỆ: không âm cuối, vần -ê → -ai (タイ)
⿰氵带cấu tạo tham khảo (IDS)渋 SÁP chát, rít · 滞 TRỆ đọng lại
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn