Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trắc
Ông lái đò buộc vỏ sò (貝) vào sợi dây, lấy con dao (刂) khắc vạch từng gang, thả xuống nước (氵) xem sông sâu bao nhiêu → TRẮC: đo, như 'trắc nghiệm'.
Gợi âm: 則 tắc đọc ソク, 測 cũng đọc ソク
⿰氵則cấu tạo tham khảo (IDS)予 DỰ trước · 測 TRẮC đo
観 QUAN quan sát · 測 TRẮC đo đạc
測 TRẮC đo đạc · 定 ĐỊNH quyết định
測 TRẮC đo đạc · 量 LƯỢNG số lượng
測 TRẮC đo
文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn