Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tân
Bến đò bên nước (氵) sông, người lái đò cầm cây bút (聿) ghi tên khách sang ngang → TÂN: bến.
Gợi âm: TÂN: t → サ行, vần -ân → -in (シン)
⿰氵聿cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Soumatome
Tuần 6 · Ngày 1 · trang 92, 93
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 5, 9 · 単語 bài 4
Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn