Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỊNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vịnh
Hè ra bể bơi, Minh ngoi lên giữa làn nước (氵), chỉ thấy cái đầu tròn như dấu chấm (丶), tay chân quạt toả bốn phía → VỊNH: bơi; 'thủy vịnh' là môn bơi.
Gợi âm: VỊNH: vần -inh → -ei (エイ)
⿰氵永cấu tạo tham khảo (IDS)文法Buddy
Bài 10, 13, 14
Mở bài 10Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 36
Kanji bài 36Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn