Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thị
Báo Nhật viết 'Tanaka 氏' thay cho 'ông Tanaka': gọi người ta thật trang trọng mà chỉ cần nêu họ, không cần tên riêng → THỊ: họ, như 'thị tộc'.
Gợi âm: THỊ: không âm cuối, vần -i → -i (シ)
氏cấu tạo tham khảo (IDS)氏 THỊ họ · 名 DANH tên
源 NGUYÊN họ Minamoto (Genji) · 氏 THỊ họ · 物 VẬT sự việc, chuyện · 語 NGỮ kể, nói
氏 THỊ họ
文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn