Đang mở trang…
Đang mở trang…
XỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xỉ
Ăn xong, anh phải dừng lại (止) một lúc: hạt gạo (米) giắt trong cái hố (凵) giữa hai chiếc răng, lấy tăm mãi mới ra → XỈ: răng (nhớ 'xỉa răng').
Gợi âm: XỈ: vần -i → -i (シ)
⿱止⿶凵米cấu tạo tham khảo (IDS)歯 XỈ răng · 車 XA xe
歯 XỈ răng · 磨 MA mài
Soumatome #262
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn