Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vị
Cái cây có cành trên còn ngắn hơn cành dưới: ngọn chưa lớn, quả chưa ra, còn phải đợi → VỊ: chưa.
Gợi âm: VỊ: vần -i → ミ
未cấu tạo tham khảo (IDS)未 VỊ chưa · 満 MÃN đầy (đủ)
未 VỊ chưa · 開 KHAI mở
未 VỊ chưa · 婚 HÔN kết hôn
未 VỊ chưa · 熟 THỤC chín
未 VỊ chưa · 知 TRI biết
未 VỊ chưa · 練 LUYỆN luyện tập
未 VỊ chưa
未 VỊ chưa
Soumatome #51
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn