Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỊCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lịch
Mỗi sáng ông nội xé một tờ trên quyển treo tường, nhìn mặt trời (日) mọc qua rừng dưới vách (𠩵) núi, đếm còn bao ngày tới Tết → LỊCH: tờ lịch, như 'âm lịch'.
⿸𠩵日cấu tạo tham khảo (IDS)西 TÂY phía tây · 暦 LỊCH lịch
還 HOÀN trả lại · 暦 LỊCH lịch
暦 LỊCH lịch
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn