Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phu
Cầm cây roi (攵) gạt rơm rải khắp (旉) sân cho đều, rồi trải chiếu lên → PHU: trải, lót.
⿰旉攵cấu tạo tham khảo (IDS)座 TỌA ngồi · 敷 PHU trải
風 PHONG gió · 呂 LỮ xương sống · 敷 PHU trải
敷 PHU trải · 地 ĐỊA đất
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn