Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sát
Lễ cúng (祭) đêm đông, ông Ba đứng dưới mái nhà (宀) xoa hai tay (扌) vào nhau liên hồi, nóng tới mức suýt bốc khói → SÁT: cọ xát, như 'ma sát'.
⿰扌察cấu tạo tham khảo (IDS)摩 MA cọ xát · 擦 SÁT cọ xát
擦 SÁT xoa, xát
擦 SÁT cọ xát
擦 SÁT cọ xát
擦 SÁT cọ xát
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn