cọ xát, chà xát擦る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Đang mở trang…
擦る
こする
Âm Hán Việt: SÁT· chưa kiểm
Cách đọc khác: かする (cọ xát, trầy xước), する (cọ xát, chà xát)
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.