Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viện
Tay (扌) đưa ra kéo tay (爰) người bạn trượt chân khỏi hố → VIỆN: giúp đỡ.
⿰扌爰cấu tạo tham khảo (IDS)救 CỨU cứu (cứu giúp) · 援 VIỆN giúp (viện trợ)
援 VIỆN cứu giúp · 助 TRỢ giúp
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn