Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoán
Áo mua về to lớn (大) quá, cô mang ra tiệm, tay (扌) đưa áo qua quầy rồi nhận về chiếc vừa người → HOÁN: đổi, như 'hoán đổi'.
Gợi âm: HOÁN: đuôi -n → -n (カン)
⿰扌奐cấu tạo tham khảo (IDS)乗 THỪA lên xe, cưỡi · 換 HOÁN đổi
乗 THỪA lên xe · 換 HOÁN đổi (trao đổi)
転 CHUYỂN xoay · 換 HOÁN trao đổi
換 HOÁN trao đổi · 気 KHÍ khí
換 HOÁN trao đổi · 算 TOÁN tính toán
Soumatome #209
Tuần 4 · Ngày 5 · trang 68, 69
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 5
Mở Unit 4Mở Unit 5文法Buddy
Bài 5, 7
Mở bài 5Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn