Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thải
Mùa chè, tay (扌) cô gái thoăn thoắt như tay hái quả (采), chọn từng búp non → THẢI: hái; chọn.
Gợi âm: 采 đọc サイ, nên 採 cũng là サイ
⿰扌采cấu tạo tham khảo (IDS)採 THẢI hái · 集 TẬP gom, tập hợp
採 THẢI hái · 点 ĐIỂM điểm
採 THẢI hái · 掘 QUẬT đào
採 THẢI hái · 決 QUYẾT quyết định
採 THẢI hái · 算 TOÁN tính toán
採 THẢI hái · 択 TRẠCH chọn lựa
採 THẢI hái
文法Buddy
Bài 7 · 単語 bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn