訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
採
hái, chọn, thu thập, áp dụng
Thải · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
採
· hái, chọn, thu thập, áp dụng
Tay hái những loại rau củ đang mùa thu hoạch. Đó là hái, thu thập.
扌
tay
采
hái
Họ từ / từ liên quan
採集
さいしゅう
thu thập, sưu tầm
採点
さいてん
chấm điểm
採掘
さいくつ
khai thác mỏ
採決
さいけつ
bỏ phiếu, biểu quyết
採算
さいさん
lợi nhuận, tính toán lời lỗ
採択
さいたく
chọn lựa, thông qua
採用
さいよう
sử dụng, tuyển dụng, áp dụng