Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạn
Trái tim (忄) kéo dài như dải dài (曼) không dứt, làm gì cũng thong thả chậm rì → MẠN: chậm; kiêu ngạo.
Gợi âm: 曼 đọc マン: 慢 漫 cùng họ
⿰忄曼cấu tạo tham khảo (IDS)我 NGÃ ta (tôi) · 慢 MẠN kiêu mạn
自 TỰ tự mình · 慢 MẠN kiêu, khinh người
我 NGÃ bản thân · 慢 MẠN khinh nhờn, kiêu · 強 CƯỜNG mạnh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn