Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOẶC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoặc
Lính cầm giáo giữ cõi (或) mà trái tim (心) cứ lo ngay ngáy, chẳng biết nên tin ai → HOẶC: bối rối, mê muội.
⿱或心cấu tạo tham khảo (IDS)迷 MÊ rối, lạc lối · 惑 HOẶC rối trí, khó xử
疑 NGHI nghi ngờ · 惑 HOẶC mê hoặc
誘 DỤ dỗ dành · 惑 HOẶC mê hoặc
惑 HOẶC mê hoặc · 星 TINH ngôi sao
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn