Đang mở trang…
Đang mở trang…
BIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Biện
Mẹ hai tay chắp (廾) đậy hộp cơm, nhét thêm món riêng tư (厶) cho con mang đi học → BIỆN: hộp cơm.
⿱厶廾cấu tạo tham khảo (IDS)弁 BIỆN lo liệu · 当 ĐƯƠNG đảm đương
弁 BIỆN biện luận, nói · 護 HỘ bảo vệ · 士 SĨ người có học
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn