Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khố
Nhà ga có một mái hiên (广) dài, tối tối chiếc xe (車) điện hai toa của tuyến Hibari về nằm dưới đó → KHỐ: kho, như 'ngân khố'.
Gợi âm: KHỐ: kh → カ行, không âm cuối (コ)
⿸广車cấu tạo tham khảo (IDS)宝 BẢO báu vật · 庫 KHỐ kho
在 TẠI tồn tại · 庫 KHỐ kho
Soumatome #118
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 12, 14 · 単語 bài 12
Mở bài 6Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn