Đang mở trang…
Đang mở trang…
SƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sư
Thầy dạy võ đứng trên gò đất đôi (𠂤), học trò chạy vòng quanh (帀) bên dưới tập từng thế → SƯ: thầy, như 'sư phụ'.
Gợi âm: SƯ: không âm cuối (シ)
⿰𠂤帀cấu tạo tham khảo (IDS)教 GIÁO dạy · 師 SƯ thầy
医 Y chữa bệnh · 師 SƯ người làm nghề
看 KHÁN trông nom · 護 HỘ che chở · 師 SƯ thầy, người làm nghề
講 GIẢNG giảng · 師 SƯ thầy
技 KĨ nghề, kỹ thuật · 師 SƯ người làm nghề
漁 NGƯ đánh cá · 師 SƯ thầy giáo
Soumatome #167
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 6, 8
Mở bài 1Mở bài 6Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn