Đang mở trang…
Đang mở trang…
HY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hy
Tấm vải (布) cũ thủng lỗ chỗ, bà thêu dấu chéo (㐅) lên chỗ rách, mong mặc được thêm mùa nữa → HY: mong, như 'hy vọng'.
Gợi âm: HY: vần -i → -i (キ)
⿱㐅布cấu tạo tham khảo (IDS)何 HÀ gì · 希 HY mong · 望 VỌNG trông mong
Soumatome #206
Tuần 4 · Ngày 5 · trang 68, 69
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 9, 12
Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn