Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đảo
Giữa biển, con chim mỏi cánh thấy đỉnh núi (山) nhô lên khỏi sóng, liền đáp xuống, giấu hai chân vào sườn núi → ĐẢO: hòn đảo, như 'bán đảo'.
Gợi âm: ĐẢO: đ → タ行 (トウ)
⿹⑦山cấu tạo tham khảo (IDS)Soumatome #55
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn