Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khế
Hai bên rạch mấy vạch khắc (㓞) lên một thẻ gỗ to lớn (大), mỗi bên giữ một nửa làm tin → KHẾ: giao kèo.
Gợi âm: KHẾ: kh → カ行, vần -ê → -ei (ケイ)
⿱㓞大cấu tạo tham khảo (IDS)契 KHẾ chỗ khớp, giao kèo · 機 CƠ thời cơ, then máy
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn