Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẤU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tấu
Hai tay dâng (𡗗) cây đàn lên trời (天), người nhạc công bắt đầu khúc hát mừng mùa → TẤU: tấu nhạc.
Gợi âm: TẤU: t → サ行 (ソウ)
⿱𡗗天cấu tạo tham khảo (IDS)吹 XUY thổi · 奏 TẤU tấu nhạc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn