Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thị
Cụ già (耆) nhấp chén trà bằng miệng (口), thứ cụ thích nhất trong ngày → THỊ: ưa thích.
⿰口耆cấu tạo tham khảo (IDS)嗜 THỊ ưa thích · 好 HẢO thích
文法Buddy
Bài 6 · 単語 bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn