Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khiết
Quán cơm ven đèo, lữ khách đưa thẻ tre đầy vạch khắc (㓞) cho ông chủ to lớn (大), được ngay mâm cơm nóng cho miệng (口) ăn no → KHIẾT: ăn (đọc như 'tinh khiết').
Gợi âm: KHIẾT: kh → カ行 (キツ)
⿰口契cấu tạo tham khảo (IDS)喫 KHIẾT ăn uống · 茶 TRÀ trà · 店 ĐIẾM tiệm
文法Buddy
Bài 2
Mở bài 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn