Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hỉ
Nhà có đám cưới, cái trống (壴) đánh rộn ràng, miệng (口) ai cũng cười không khép lại được → HỈ: vui mừng, như 'hoan hỉ'.
Gợi âm: HỈ: vần -i → -i (キ)
⿱壴口cấu tạo tham khảo (IDS)喜 HỈ vui mừng · 劇 KỊCH kịch
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn