Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỮ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lữ
Hai cái miệng (口) nối nhau bằng một nét phẩy (丿), như hai đốt xương sống → LỮ: xương sống; chữ trong furo (bồn tắm).
⿳口丿口cấu tạo tham khảo (IDS)風 PHONG gió · 呂 LỮ xương sống · 敷 PHU trải
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn