Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Các
Tan chợ, gót chân (夂) mỗi người rẽ một lối, về tới miệng (口) ngõ nhà mình → CÁC: từng, mỗi.
Gợi âm: CÁC: c → カ行, đuôi -c → カク
⿱夂口cấu tạo tham khảo (IDS)各 CÁC mỗi · 各 CÁC mỗi
各 CÁC mỗi · 地 ĐỊA nơi (đất)
各 CÁC mỗi · 種 CHỦNG loài, loại
各 CÁC mỗi
Soumatome #28
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn