Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cổ
Mười (十) cái miệng (口) truyền nhau một câu chuyện qua bao đời, nghe đã thấy cũ → CỔ: cũ, xưa.
Gợi âm: CỔ: c → k, vần -ô → -o, không đuôi (コ)
⿱十口cấu tạo tham khảo (IDS)中 TRUNG giữa · 古 CỔ cũ · 車 XA xe
古 CỔ cũ
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 5 · 単語 bài 1
Mở bài 1Mở bài 5Minna no Nihongo
Bài 6
Kanji bài 6Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn