Đang mở trang…
Đang mở trang…
THU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thu
Mùa gặt, tay phải (又) bà cầm liềm, quấn dây xoắn (丩) bó từng bó lúa, gánh về cất đầy kho → THU: gom về, như 'thu hoạch'.
⿰丩又cấu tạo tham khảo (IDS)収 THU thu · 入 NHẬP vào
文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn