MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.THU
thu nhập, thu hoạch, cất giữ, nộp
Dùng tay thu gom những sợi dây bị rối lại. Đây là chữ Thâu (thu vào).
Từ xem thêm: 収入 (しゅうにゅう): thu nhập · 領収書 (りょうしゅうしょ): Hóa đơn, biên lai
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/1

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn