Đang mở trang…
Đang mở trang…
NAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nam
Người tù ngồi trong vành ngoài (冂) ngục, cái cùm (𢆉) trên chân, mười (十) năm nhìn về quê ấm → NAM: phía nam.
Gợi âm: NAM: đuôi -m → ン (ナン)
⿱十⿵冂𢆉cấu tạo tham khảo (IDS)南 NAM phía nam · 極 CỰC cực, đầu tận cùng
南 NAM phía nam · 北 BẮC phía bắc
南 NAM phía nam · 口 KHẨU miệng
南 NAM phía nam
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 12 · 単語 bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn