Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cần
Sáng nào bà cũng nhổ cỏ (艹) trên luống đất sét cứng, miệng (口) hát khe khẽ, dồn hết sức (力) cuốc từng nhát, chưa nghỉ ngày nào → CẦN: chăm chỉ, 'cần cù'.
Gợi âm: CẦN: k → カ行, vần -ân → -in (キン)
⿰堇力cấu tạo tham khảo (IDS)出 XUẤT ra, đi ra · 勤 CẦN chăm làm, làm việc
勤 CẦN siêng, cần cù · 勉 MIỄN gắng sức, nỗ lực
勤 CẦN cần cù · 務 VỤ nhiệm vụ
勤 CẦN cần cù · 労 LAO lao động
勤 CẦN cần cù · 先 TIÊN trước
勤 CẦN siêng, cần
Soumatome #217
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 7, 11 · 単語 bài 11
Mở bài 7Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn