Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lệ
Dưới vách đá (厂), cả vạn cổ động viên hò reo tiếp sức (力) cho đoàn leo núi đang bám dây trèo lên từng mét → LỆ, như 'khích lệ'.
Gợi âm: LỆ: l → ラ行, vần -ê → -ei (レイ)
⿰厉力cấu tạo tham khảo (IDS)激 KÍCH dữ dội · 励 LỆ khuyến khích
奨 TƯỞNG khuyến khích · 励 LỆ khuyến khích
励 LỆ khuyến khích
文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn