Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHOÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khoán
Hai tay vốc (龹) giữ chặt tờ giấy, con dao (刀) cắt ngang một đường: được tấm vé để vào cửa → KHOÁN: vé, phiếu.
Gợi âm: KHOÁN: kh → カ行, đuôi -n → ケン
⿱龹刀cấu tạo tham khảo (IDS)回 HỒI lần · 数 SỐ số (số lượng) · 券 KHOÁN vé
定 ĐỊNH định sẵn (quyết định) · 期 KỲ kỳ hạn (thời kỳ) · 券 KHOÁN vé
乗 THỪA lên (xe) · 車 XA xe · 券 KHOÁN vé
整 CHỈNH sắp cho ngay · 理 LÝ sắp xếp, xử lý · 券 KHOÁN vé, phiếu
駐 TRÚ đỗ lại, dừng ở · 車 XA xe · 券 KHOÁN vé
割 CÁT cắt · 引 DẪN kéo, bớt · 券 KHOÁN vé
Soumatome #44
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn