Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liệt
Con chó nhà bên xếp xương tàn (歹) thành một hàng thẳng tắp, ai cầm con dao (刂) lại gần là nó gầm gừ → LIỆT: hàng, dãy.
Gợi âm: LIỆT: l → ラ行 (レツ)
⿰歹刂cấu tạo tham khảo (IDS)行 HÀNG hàng, dãy · 列 LIỆT hàng
整 CHỈNH chỉnh đốn · 列 LIỆT hàng
陳 TRẦN trưng bày · 列 LIỆT hàng
配 PHỐI phân phối · 列 LIỆT hàng
並 TỊNH hàng · 列 LIỆT hàng
列 LIỆT hàng · 車 XA xe
列 LIỆT dãy · 島 ĐẢO đảo
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn