Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đảng
Tia sáng (⺌) rọi lên tấm bạt như khăn trùm (冖) che sân khấu, anh trai (兄) cầm loa kêu gọi, cả nhóm cùng chí hướng vỗ tay → ĐẢNG: phe phái, như 'chính đảng'.
⿱龸兄cấu tạo tham khảo (IDS)野 DÃ đồng, ngoài triều · 党 ĐẢNG đảng
政 CHÍNH chính trị · 党 ĐẢNG đảng phái
与 DỮ ban tặng · 党 ĐẢNG đảng phái
党 ĐẢNG đảng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn