Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhi
Đứa bé mặc lại bộ áo cũ kỹ (旧) của anh, đôi chân người (儿) bé xíu lũn chũn tập đi → NHI: trẻ nhỏ, như 'nhi đồng'.
Gợi âm: NHI: không âm cuối, vần -i → -i (ジ, ニ)
⿱旧儿cấu tạo tham khảo (IDS)育 DỤC nuôi · 児 NHI trẻ con
文法Buddy
Bài 3 · 単語 bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn