Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tản
Nét chữ như cái ô xòe rộng: mái tròn trên đầu, các nan tỏa xuống, cán ở giữa → TẢN: ô, dù.
⿱人⿻十𠈌cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn