Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bài
Người (亻) đeo đôi cánh (非) giấy bước lên sân khấu, đóng vai chim → BÀI: diễn viên; thơ haiku.
⿰亻非cấu tạo tham khảo (IDS)俳 BÀI diễn trò · 優 ƯU đào hát
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn