Đang mở trang…
Đang mở trang…
VONG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vong
Ông cụ hàng xóm đã khuất; chiếc nón như cái nắp (亠) của ông vẫn treo ở góc gập (𠃊) tường, ai đi ngang cũng cúi chào → VONG: mất, qua đời, như 'tử vong'.
Gợi âm: VONG: đuôi -ng → -u (ボウ)
⿱亠𠃊cấu tạo tham khảo (IDS)逃 ĐÀO trốn thoát · 亡 VONG đã mất
滅 DIỆT diệt vong · 亡 VONG đã mất
Soumatome #329
Tuần 6 · Ngày 7 · trang 104, 106
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 9
Mở Unit 2Mở Unit 9文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn