rải, gieo, tưới撒く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
撒TÁTrải, vãiđọc ま
nghĩa đenrải→ rải, gieo, tưới
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.