màng, lớp màng膜
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
膜MẠCmàngđọc まく
nghĩa đenmàng→ màng, lớp màng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Âm mạc có trong võng mạc, niêm mạc.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.