màn, rèm, hồi kịch幕
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
幕MẠCmànđọc まく
nghĩa đenmàn→ màn, rèm, hồi kịch
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.