tránh né, ngăn chặn避ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
避TỊtránhđọc さ
nghĩa đentránh→ tránh né, ngăn chặn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 避 ở đầu · 避〜