nứt, rách, vỡ裂ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
裂LIỆTxé, nứtđọc さ
nghĩa đennứt→ nứt, rách, vỡ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.